Đang thực hiện
Banner
HN: 0986 592 820 HCM: 0961 152 844

BƠM LY TÂM LEVITRONIX BPS-200

Tình trạng: Còn hàng
Giá: Liên hệ
Số lượng:
  • Thông tin sản phẩm:
Hệ thống máy bơm BPS-200 là một cải tiến đáng kể cho sản phẩm bơm ly tâm, với thiết kế không có vòng bi để tránh bị mài mòn, hoạt động trên nguyên tắc lực từ. Cánh quạt của máy bơm được đặt trong một vỏ kín và tác động lực bởi từ trường của động cơ. Cả cánh quạt và vỏ đều được chế tạo từ nhựa chịu được hoá chất. Tốc độ dòng chảy và áp lực được điều chỉnh một cách chính xác bằng bộ điều khiển điện tử tác động đến tốc độ của cánh quạt
 


Thông số kỹ thuật
Áp lực tối đa 2.6 bar 37.7 psi
Lưu lượng dòng chảy tối đa 21 lít/ phút 5.5 gallon/ phút
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 90 °C 194 °F
Chất liệu PFA / PTFE / Perfluoroelastomer
Điện thế cung cấp 200 W / 24 - 48V DC
 
ƯU ĐIỂM:
Hạn chế nhiễm tạp chất vào dung dịch do không tiếp xúc trực tiếp với dung dịch
Tăng thời gian hoạt động của thiết bị
Chi phí bảo trì thấp hơn do không có van, vòng bi cần thay thế
Kiểm soát tốc độ bằng điện tử
Thiết kế nhỏ gọn
Công dụng đã được kiểm chứng trong nghành công nghiệp bán dẫn và y tế
 
ỨNG DỤNG:
Dùng trong các ứng dụng:
Chất bán dẫn
Sản xuất vi mạch
Sản xuất pin mặt trời
Sản xuất màn hình phẳng
Chế tạo ổ đĩa cứng
Sản xuất mực in
Sản xuất dược phẩm
 
BẢNG 1: Hệ thống cấu hình tiêu chuẩn
Model Sản phẩm Thân bơm Mô tơ Điều khiển Ghi chú
BPS-200.3 100-90193  
 
 
LPP-200.1
BSM-1.4 LPC-200.1 Cáp nối trực tiếp giũa mô tơ và bộ điều khiển
BPS-200.4 100-90194 BSM-1.4 LPC-200.2
BPS-200.1 100-90191 BSM-1.3 LPC-200.1 Adaptor/Cáp rộng hơn (0.5 - 10m) có thể đặt riêng như bảng 3
BPS-200.2 100-90192 BSM-1.3 LPC-200.2
BPS-200.14 (ATEX) 100-90556 BSM-1.6 (ATEX) LPC-200.1 Adaptor/Cáp rộng hơn (0.5 - 10m) có thể đặt riêng như bảng 3. Hệ thống cáp ATEX có thể đặt riêng như bảng 4
 
BẢNG 2: Thông số kỹ thuật của các bộ phận
Pos. Bộ phận Article Name Article # Đặc tính Ưu điểm
 
 
1
 
 
Thân bơm
 
 
LPP-200.1
 
 
100-90281
Cánh quạt/vỏ bơm
Gioăng
Ống nối
PFA có độ tinh khiết cao
Kalrez perfluoroelastomer  1
½” Flaretek
Lưu lượng tối đa
Áp lực tối đa
Độ nhớt/mật độ tối đa
Nhiệt độ chất lỏng tối đa
21 lít/phút / 55 gallons/phút
2.6 bar / 37.7 psi
50 cP / 1.8 g/cm3
900C / 1940F
 
2a
 
Mô tơ
 
BSM-1.4
 
100-10005
Vỏ - ETFE (chịu hoá chất) mạ nhôm
- Chống thấm nước (IP67)
Cáp / kết nối Cáp 1x 5m với vỏ bảo vệ FEP / 1x D-SUB (kết nối trực tiếp đến bộ điều khiển)
2b Mô tơ BSM-1.3 100-10004 Cáp/kết nối Cáp 1x 2m với vỏ bảo vệ  FEP / 1x vòng (M23, IP-67) (Cần cáp mở rộng kết nối với bộ điều khiển)
 
2c
 
Mô tơ
 
BSM-1.6
 
100-10063
Cáp/kết nối Cáp 1x 2m với vỏ bảo vệ FEP / 1x vòng (M23, IP-67) (Cần adaptor và cáp để kết nối với bộ điều khiển)
 
ATEX Marking
II 3G Ex c nAc IIC T5
II 3D Ex c tc IIIC T100°C IP6x
 
 
3a
 
Bộ điều khiển độc lập
 
 
LPC-200.1
100-30008 (Bộ điều khiển với cáp cung cấp điện năng và kích hoạt bộ điều khiển)
100-90335)
Điện năng 200 W / 24 - 48V DC
 
Giao diện cho điều khiển độc lập
Bảng điều khiển thiết lập tốc độ (tự động lưu trong bộ  nhơ EEPROM)
PLC với:
1x analog input (“Speed”) 4 - 20 mA
1x digital input (“Enable”) 0 - 24 V (optocoupler)
1x digital output (“Status”)       0 - 24 V (relais)
 
 
3b

Điều khiển mở rộng
(PLC and USB)
 
 
LPC-200.2
100-30009 (Bộ điều khiển với cáp cung cấp điện năng và kết nối PLC)
100-90336)
 
Giao diện cho bộ điều khiển mở rộng
- up to 4 digital inputs                  0 - 24V (optocoupler)
- up to 4 digital outputs                0 - 24 V (relais)
PLC with        - up to 2 analog inputs                  4 - 20mA
- up to 2 analog inputs                 0 – 10 V
- up to 2 analog outputs               0 – 5 V
Giao diện USB cho hệ thống giám sát
 
 
BẢNG 3: Thông số kỹ thuật cáp nối và adaptor
Pos. Bộ phận Article Name Article # Đặc tính Ưu điểm
 
4
 
Adaptor mở rộng
Cáp nguồn
MCA-1.4-05 (0.5m) MCA-1.4-30 (3m) MCA-1.4-50 (5m) MCA-1.4-70 (7m) MCA-1.4-100 (10m) 190-10228
190-10170
190-10187
190-10229
190-10230
 
Vỏ bảo vệ
kết nối
 
Vỏ bảo vệ PVC
Vòng Hummel đến kết nối D-SUB
 
BẢNG 4: Thông số kỹ thuật phụ kiện
Pos. Bộ phận Article Name Article # Đặc tính Ưu điểm
5 Module thiết bị làm mát ACM-1.1 190-10003 Vật liệu/ Cổng kết nối
áp lực không khí / Mức tiêu hao
PVDF  / NPT ¼”
~ 0.5bar (7.2 psi)
6 Đĩa gắn kết MBP-1.1 190-10004 Vật liệu PVDF
 
7 (a,b,c, d,e)
 
Cánh quạt thay thế
bộ linh kiện
 
IEK-200.1
 
100-90517
Cánh quạt LPI-200.1 (a) Sealing O-Ring (b)
Đinh vít vỏ bơm(c)
Đinh vít mô tơ (d) Thiết bị thay IET-1.1 (e)
PFA
O-Ring, Kalrez, 50.52 x 1.78
6 pieces, PVDF, M4x15
4 pieces, PEEK, M3x14
POM-C
 
8
Cáp ATEX
Hệ thống gioăng
 
ACS-A.1
 
100-90292
ống nối (a) / miếng đệm (b) Khung (c)
modul cáp (d)
Thép không gỉ và EPDM Roxylon (EPDM cao su) Roxylon (EPDM cao su) Ghi chú:
Bao gồm dầu nhờn  (e) và đĩa đo (f)
 
9a
 
AC/DC Nguồn điện
SWS300-24 (Lambda)  
100-40007
Điện áp / Công suất
Điên áp đầu vào
24 VDC / 300 W
85 – 265 VAC (autorange)
Chứng chỉ TUV / UL / Semi F47 (208 AC input)
9b AC/DC Nguồn điện SWS300-48 100-40008 Điện áp/ công suất 48 VDC / 300 W
10 Bộ vít Screw Set
SS+PTFE
100-90447 Số/Kích thước
Vật liệu
4 pcs M3x14 và 6 pcs M4x16
Thép không gỉ mạ + PTFE
Cần thiết để tăng áp suất tĩnh tối đa của thân bơm
 


 
 
 
VP tại Hưng Yên :
Địa chỉ: THU85A - Khu phố Thủy Nguyên - Ecopark, Phụng Công, Văn Giang, Hưng Yên
Hotline HN: (+84)986 592 820                                   
Tel/Fax: +84 24 3577 3045 - 3222 2380
Email : info@filterfinevn.com
 
  VPĐD tại Tp.Hồ Chí Minh :
Địa chỉ : Phòng 104, Lầu 1, Tòa nhà Sabay, 11A Hồng Hà, P. 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Hotline HCM : (+84) 961 152 844                
Tel/Fax: +84 28 3636 7332 - 28 3636 7335 
Email : info@filterfinevn.com
 
Design by Web123.vn™